TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM SẢN KHOA 8 TRƯỜNG
(Dành cho sinh viên nhé)

Bài số: 1
Tên bài: Khung chậu nữ về sản khoa
Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:

  1. Trường thứ nhất:
    CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau đây
  2. Chọn một câu sai về giải phẫu học của âm đạo
    a) Là một ống cơ trơn, có thể dãn rộng ra.
    b) Có thành trước dài hơn thành sau.
    c) Niêm mạc âm đạo có những nếp ngang chịu ảnh hưởng của các nội tiết tố nữ.
    d) Bình thường không có đầu nhánh dây thần kinh.
    e) Hệ thống tĩnh mạch đổ về tĩnh mạch hạ vị.
  3. Điểm khác biệt giữa âm vật ở nữ giới với âm vật của nam giới là
    a) âm vật không có thể xốp như ở dương vật.
    b) âm vật không có niệu đạo bên trong.
    c) âm vật không thể cương cứng khi bị kích thích.
    d) Chỉ có câu a và b đúng.
    e) Cả ba câu a, b và c đều đúng.
  4. Trọng lượng trung bình của tử cung lúc không mang thai khoảng
    a) 50g
    b) 100g
    c) 150 g
    d) 200g
    e) 250 g
  5. Kích thước trung bình của thân tử cung ở người chưa sanh là
    a) Dài 4cm – Ngang 3 cm.
    b) Dài 4cm – Ngang 4-5 cm.
    c) Dài 6 cm – Ngang 3 cm.
    d) Dài 8 cm – Ngang 5 cm.
    c) Dài 10 cm – Ngang 6 cm.
  6. Trong lúc có thai đoạn dưới được hình thành từ
    a) 1/2 trên của thân tử cung.
    b) 1/2 dưới của thân tử cung.
    c) Eo tử cung.
    d) Phần trên âm đạo của cổ tử cung.
    e) Phần trong âm đạo của cổ tử cung.
  7. Cơ quan nào sau đây không xuất phát từ sừng tử cung
    a) Dây chằng tròn.
    b) Dây chằng tử cung – buồng trứng.
    c) Dây chằng tử cung- cùng.
    d) Vòi trứng.

Bài số: 1
Tên bài: Khung chậu nữ về sản khoa

  1. Sau khi thắt động mạch hạ vị (động mạch chậu trong) 2 bên, diễn tiến về sự tưới máu ở tử
    cung
    a) Tử cung sẽ bị hoại tử vì không còn máu nuôi.
    b) Tử cung vẫn tiếp tục được nuôi dưỡng bởi các nhánh nối với động mạch chậu ngoài.
    c) Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh của động mạch cổ tử cung dài.
    d) Tử cung vẫn được nuôi dưỡng bởi những nhánh nối từ động mạch buồng trứng.
    e) Các câu b, c và d đều đúng.
  2. Động mạch buồng trứng xuất phát từ
    a) Động mạch chủ bụng
    b) Động mạch thận
    c) Động mạch chậu trong
    d) Động mạch chậu ngoài
    e) Động mạch tử cung
  3. Chọn một câu sai sau đây về buồng trứng
    a) Là một cơ quan vừa ngoại tiết vừa nội tiết.
    b) Được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc.
    c) Sau tuổi dậy thì, bề mặt buồng trứng thường xù xì, không còn nhẵn bóng như trước
    tuổi dậy thì.
    d) Tĩnh mạch buồng trứng bên phải đổ vào tĩnh mạch chủ dưới còn tĩnh mạch buồng
    trứng trái đổ vào tĩnh mạch thận.
    e) Có kích thước trung bình 1 x 2,5 x 3,5 cm.
  4. Hệ thống bạch mạch của cổ tử cung chủ yếu đổ vào nhóm hạch
    a) Dọc theo động mạch chủ bụng
    b) Dọc theo động mạch chậu ngoài
    c) Dọc theo động mạch chậu trong
    d) ở vùng bẹn
  5. Vị trí của lỗ tuyến Skène
    a) Nằm ở hai bên phía trên của lỗ niệu đạo.
    b) Nằm ngang lỗ niệu đạo.
    c) Nằm ở hai bên và phía dưới của lỗ niệu đạo
    d) Nằm ngay sát phía dưới của lỗ niệu đạo
    e) Nằm ở 1/2 dưới, bên trong mép môi nhỏ
  6. Thường thường thân tử cung hay gập ra trước so với trục của cổ tử cung một góc
    a) 15 độ
    b) 45 độ
    c) 60 độ
    d) 90 độ
    e) 100 – 120 độ
  7. Tất cả các câu sau đây về giải phẫu học cơ quan sinh dục đều đúng, ngoại trừ
    a) Thân tử cung thường gập góc chứ không thẳng hàng với cổ tử cung

Bài số: 1
Tên bài: Khung chậu nữ về sản khoa
b) Tai vòi được nuôi dưỡng bởi những nhánh mạch máu xuất phát từ động
mạch tử cung và động mạch buồng trứng.
c) Buồng trứng được che phủ hoàn toàn bởi phúc mạc.
d) Niêm mạc âm đạo bình thường không trơn láng mà có những nếp nhăn ngang.
e) Lỗ tiết của tuyến Skène nằm ở hai bên cạnh lỗ tiểu.

  1. Thứ tự của các phần ống dẫn trứng kể cả từ tử cung đến buồng trứng là
    a) Kẽ – bóng – eo – loa
    b) Bóng – kẽ – loa – eo
    c) Kẽ – eo – bóng – loa
    d) Eo – bóng – kẽ – loa
    e) Kẽ – loa – eo – bóng
  2. Trong lúc có thai điều nào sau đây thường hay xảy ra đối với vị trí của tử cung.
    a) Hơi nghiêng về bên trái do cấn đại tràng sigma
    b) Hơi nghiêng về bên phải do cấn đại tràng sigma
    c) Hơi nghiêng về trái do cấn mỏm nhô
    d) Hơi nghiêng về bên phải do cấn mỏm nhô
    e) Không nghiêng về bên nào
  3. Tầng sinh môn bao gồm
    a) Tam giác niệu-sinh dục (tầng sinh môn trước) và tam giác hậu môn (tầng
    sinh môn sau) được ngăn cách bởi một đường tưởng tượng ngang qua hai ụ
    ngồi
    b) Vùng ngay sát phía dưới chĩa sau của âm hộ
    c) Môi lớn, môi nhỏ và vùng tiền đình
    d) Vùng chung quanh hậu môn
    e) Các câu trên đều sai
  4. Trong vùng tiểu khung, niệu quản đi qua
    a) Phía trước động mạch chậu trong và động mạch tử cung
    b) Phía sau động mạch chậu trong và phía trước động mạch tử cung
    c) Phía trước động mạch tử cung và bên trong động mạch chậu trong
    e) Phía sau động mạch tử cung và động mạch chậu trong
  5. Dây chằng nào bám vào cổ tử cung và có tác dụng nhiều nhất cho việc ngăn chặn sự sa
    tử cung
    a) Dây chằng rộng
    b) Dây chằng phễu chậu (Infundibulopelvic ligament)
    c) Dây chằng tử cung – buồng trứng
    d) Dây chằng bên cổ tử cung (cardinal ligament)
    e) Tất cả đều sai
  6. Khoảng cách gần nhất giữa niệu quản đến cổ tử cung vào khoảng
    a) 0,5 mm
    b) 1,2 mm
    c) 12 mm

Bài số: 1
Tên bài: Khung chậu nữ về sản khoa
d) 3 cm
e) 5 cm

  1. Các tuyến Bartholin đổ vào
    a) ở đường giữa của vùng chĩa sau
    b) Hai bên và phía dưới niệu đạo
    c) Hai bên và ở mặt trong của môi lớn
    d) Hai bên, ở vùng tiền đình sau
    e) Hai bên và dưới âm vật 1 cm
    Đáp án
    1b 2d 3a 4b 5c 6c 7d 8a 9b 10c
    11c 12e 13c 14c 15b 16a 17d 18d 19c 20c

2.

Bài số: 1
Tên bài: Khung chậu nữ về sản khoa
Trường thứ hai:

Khung chậu về phương diện sản khoa

CâU HỏI KIểM TRA. Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau

  1. Đường kính ngang hữu dụng của eo trên bình thường đo được
    a) 9,5 cm
    b) 10 cm
    c) 10,5 cm
    d) 12,5 cm
    e) 13,5 cm
  2. Điểm mốc phía sau của eo trên là
    a) Mấu gai của đốt sống lưng L5
    b) Mỏm nhô của xương cùng
    c) Gai mào chậu lược hai bên
    d) Khớp cùng – cụt
    e) Bờ trên khớp vệ
  3. Đặc điểm hình thể học của khung chậu dạng phụ (loại khung chậu thường gặp nhất ở phụ
    nữ) là
    a) Eo trên có hình hơi bầu dục, đường kính ngang hơi lớn hơn đường kính trước sau chút ít
    b) Đường kính từ trục giữa ra trước dài hơn ra sau rõ rệt
    c) Eo trên có hình dạng quả tim
    d) Hai gai hông nhọn, đường kính ngang nhỏ hơn đường kính trước sau
    e) Đường kính ngang eo trên lớn hơn rõ rệt so với đường kính trước sau
  4. Chọn một câu đúng nhất về đặc điểm eo trên của khung chậu dạng phụ
    a) Có dạng bầu dục, đường kính ngang lớn hơn đường kính trước sau chút ít
    b) Có dạng hình trái tim, đường kính từ trục giữa ra trước dài hơn ra sau rõ rệt
    c) Có xương cùng dài, mỏm nhô ngả ra sau, đường kính ngang nhỏ hơn đường kính trước
    sau
    d) Có xương cùng ngắn, ngửa ra sau, đường kính ngang lớn hơn rõ rệt so với đường
    kính trước sau
    e) Có dạng hình tam giác, hai gai hông nhọn, mỏm nhô gồ về phía trước.
  5. Trị số bình thường của đường kính ngang eo giữa là
    a) 13,5 cm
    b) 12,75 cm
    c) 11 cm
    d) 10,5 cm
    e) 9 cm
  6. Khoảng cách giữa hai gai hông của một khung chậu bình thường ít nhất phải bằng
    a) 5 cm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *