Đánh giá kết quả phẫu thuật nhũ tương hóa thể thủy tinh, đặt kính mở rộng độ sâu tiêu cự

Đánh giá kết quả phẫu thuật nhũ tương hóa thể thủy tinh, đặt kính mở rộng độ sâu tiêu cự

Luận văn chuyên khoa II Đánh giá kết quả phẫu thuật nhũ tương hóa thể thủy tinh, đặt kính mở rộng độ sâu tiêu cự. Phương pháp phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phacoemusification – phẫu thuật Phaco) phối hợp đặt thể thủy tinh nhân tạo(TTTNT) là kỹ thuật hiện đại nhất trong điều trị bệnh đục thể thủy tinh .
Kỹ thuật Phaco ngày nay đã có những cải tiến về kỹ thụât mổ, trang thiết bị và đặc biệt là những cải tiến về thiết kế, chất liệu của các loại thể thủy tinh nhân tạo (kính nội nhãn). Điều này giúp bệnh nhân rút ngắn thời gian điều trị, được trả lại thị lực sớm, giải quyết vấn đề đục thể thủy tinh và góp phần điều chỉnh lão thị[12], đáp ứng được nhu cầu chất lượng cuộc sống, chất lượng thị giác ngày càng cao.
Phẫu thuật Phaco kết hợp với đặt các loại kính nội nhãn đơn tiêu truyền thống giúp bệnh nhân nhìn rõ ở một khoảng cách nhất định, thường ưu tiên cho thị lực nhìn xa hoặc gần, ưu điểm là dễ thích nghi, chi phí phẫu thuật thấp. Tuy nhiên phương pháp này không mang lại chất lượng thị giác tốt và bệnh nhân phải lệ thuộc kính đeo sau mổ.


Nhiều nghiên cứu cải tiến kỹ thuật phẫu thuật và thiết kế kính nội nhãn đa tiêu được tiến hành nhằm khắc phục những khuyết điểm của kính nội nhãn đơn tiêu cự truyền thống[12], [19]. Các loại thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự đã được đưa vào dử dụng cải thiện đáng kể thị lực cho bệnh nhân khi nhìn gần và trung gian. Tuy nhiên, một số bệnh nhân được đặt thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự lại gặp các vấn đề về rối loạn thị giác như các hiện tượng quầng, chói, lóa, giảm thị lực khi trời tối, khó sử dụng máy tính hay lái xe, nhìn màu không nét. Mặt khác, các loại thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự có 2 hoặc 3 tiêu cự, nghĩa là duy trì được nét ở 2 hoặc 3 khoảng cố định, còn ở những khoảng khác vẫn có độ nhòe nhất định.
Để khắc phục tình trạng trên loại kính nội nhãn mở rộng độ sâu tiêu cự: EDOF (Extended Depth of Focus) được nghiên cứu và đưa vào sử dụng. Đây là công nghệ giúp cho mắt sau phẫu thuật có tầm nhìn từ xa đến gần, dựa trên nguyên lý kéo dài tiêu cự liên tục, từ đó hình ảnh của vật không còn hiện tượng điểm mờ và rõ xen kẽ nhau như đặt kính nội nhãn 2 hoặc 3 tiêu cự, giảm hiện tượng chói lóa, dễ dàng hơn trong các hoạt động sinh hoạt hàng ngày.
Hiện nay, nhiều nghiên cứu trên thế giới thực hiện với loại kính nội nhãn EDOF và đã được sử dụng rộng rãi cho bệnh nhân phẫu thuật thể thủy tinh, giúp bệnh nhân có chất lượng thị giác tốt hơn.
Tại Việt Nam, đã có nhiều cơ sở nhãn khoa triển khai đặt loại kính nội nhãn này. Song chưa có nghiên cứu nào đánh giá hiệu quả thực sự trên ngườiViệt Nam. Chính vì thế, đề tài “Đánh giá kết quả phẫu thuật nhũ tương hóa thể thủy tinh, đặt kính mở rộng độ sâu tiêu cự” được thực hiện tại Bệnh viện Quân Y 175 Bộ Quốc Phòng, với các mục tiêu:
1. Đánh giá kết quả về chức năng thị giác của phẫu thuật PHACO đặt kính nội nhãn mở rộng độ sâu tiêu cự EDOF.
2. Những tai biến, biến chứng của phẫu thuật PHACO đặt kính nội nhãn mở rộng độ sâu tiêu cự EDOF

 

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ – BIỂU ĐỒ
ĐẶT VẤN ĐỀ……………………………………………………………………………….. 1
Chƣơng 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU ……………………………………………………….3
1.1. Tổng quan về bệnh lý đục thủy tinh thể ……………………………………….. 3
1.2. Sơ lƣợc về kính nội nhãn…………………………………………………………. 11
1.3. Tổng quan về kính nội nhãn mở rộng độ sâu tiêu cự (EDOF) ………… 13
1.4. Tổng quan những nghiên cứu về kính mở rộng độ sâu tiêu cự (EDOF)
trong phẫu thuật Phaco ………………………………………………………………….. 24
Chƣơng 2 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ……………….27
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu……………………………………………………………… 27
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu …………………………………………………………. 28
2.3. Phƣơng pháp tiến hành nghiên cứu……………………………………………. 28
2.4. Các bƣớc tiến hành nghiên cứu ………………………………………………… 34
2.5. Đạo đức nghiên cứu………………………………………………………………… 43
Chƣơng 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU ……………………………………………………44
3.1. Đặc điểm chung của đối tƣợng nghiên cứu …………………………………. 44
3.2. Đặc điểm lâm sàng của đối tƣợng nghiên cứu …………………………….. 45
3.3. Kết quả về thị lực, chức năng thị giác và mức độ hài lòng của bệnh
nhân sau phẫu thuật………………………………………………………………………. 49
3.4. Tai biến, biến chứng và tác dụng không mong muốn……………………. 59
Chƣơng 4 BÀN LUẬN ………………………………………………………………………..61
4.1. Đặc điểm chung của đối tƣợng nghiên cứu …………………………………. 61
.4.2. Đặc điểm lâm sàng của đối tƣợng nghiên cứu …………………………….. 63
4.3. Kết quả về thị lực, chức năng thị giác và mức độ hài lòng của bệnh
nhân sau phẫu thuật………………………………………………………………………. 67
4.4. Tai biến, biến chứng và tác dụng không mong muốn……………………. 79
KẾT LUẬN………………………………………………………………………………………..83
HẠN CHẾ – ĐỀ XUẤT ……………………………………………………………………….84
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC 1: PHIẾU THU THẬP SỐ LIỆU
PHỤ LỤC 2: PHIẾU XÁC NHÂN ĐỒNG Ý THAM GIAM GIA NGHIÊN
CỨU
PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨ

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Thiết kế kính Mini Well Ready……………………………………………… 18
Bảng 2.1: Thời gian thu thập dữ liệu …………………………………………………….. 34
Bảng 2.2: Chuyển đổi thị lực áp dụng trong nghiên cứu theo WHO …………. 37
Bảng 3.1: Đặc điểm tuổi của bệnh nhân ………………………………………………… 44
Bảng 3.2: Nghề nghiệp của đối tƣợng nghiên cứu (n=31)………………………… 45
Bảng 3.3: Nhãn áp trƣớc phẫu thuật (n=39) …………………………………………… 46
Bảng 3.4: Độ dài trục nhãn cầu trƣớc phẫu thuật (n=39) …………………………. 46
Bảng 3.5: Thị lực nhìn xa trƣớc phẫu thuật ……………………………………………. 47
Bảng 3.6: Độ cứng của nhân thủy tinh thể……………………………………………… 48
Bảng 3.7: Một số đặc điểm lâm sàng trƣớc phẫu thuật (n=39)………………….. 48
Bảng 3.8: Phụ thuộc kính đeo (n=8) ……………………………………………………… 58
Bảng 3.9: Điểm số đánh giá khả năng thực hiện công việc hàng ngày ………. 58
Bảng 3.10: Mức độ hài lòng (n=31)………………………………………………………. 59
Bảng 3.11: Ý định tiếp tục sử dụng kính EDOF (n=31)…………………………… 59
Bảng 3.12: Tai biến trong phẫu thuật (n=39)………………………………………….. 59
Bảng 3.13: Biến chứng sau phẫu thuật (n=39)………………………………………… 60
Bảng 3.14: Các tác dụng không mong muốn sau phẫu thuật…………………….. 60
Bảng 4.1: Phân bố bệnh nhân theo giới tính trong một số nghiên cứu……….. 61
Bảng 4.2: Phân bố tuổi trong một số nghiên cứu…………………………………….. 62
Bảng 4.3: Phân bố mắt trong một số nghiên cứu…………………………………….. 64
Bảng 4.4: Công suất kính nội nhãn, độ loạn thị trong một số nghiên cứu…… 65
Bảng 4.5: Thị lực nền trong một số nghiên cứu………………………………………. 66
Bảng 4.6: Độ cứng nhân thủy tinh thể trong một số nghiên cứu……………….. 67
Bảng 4.7: Tỷ lệ thị lực >20/30 sau mổ 3 tháng trong một số nghiên cứu …… 69
Bảng 4.8: Kết quả thị lực 3 tháng trong các nghiên cứu…………………………… 70
Bảng 4.9: Tỷ lệ không phụ thuộc kính đeo trong một số nghiên cứu…………. 73
.Bảng 4.10: Khúc xạ tồn dƣ sau mổ trong một số nghiên cứu……………………. 74
Bảng 4.11: Loạn thị do phẫu thuật trong một số nghiên cứu…………………….. 75
Bảng 4.12: Khả năng thực hiện công việc trong một số nghiên cứu ………….. 76
Bảng 4.13: Mức độ hài lòng của bệnh nhân trong một số nghiên cứu ……….. 77
Bảng 4.14: Ý định tiếp tục sử dụng kính EDOF trong một số nghiên cứu….. 78
Bảng 4.15: Tỷ lệ tai biến, biến chứng trong một số nghiên cứu………………… 79
Bảng 4.16: Tác dụng không mong muốn trong một số nghiên cứu……………. 81
.DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ – BIỂU ĐỒ
Hình 1.1: Đục dƣới bao sau …………………………………………………………………… 5
Hình 1.2: Đục thủy tinh thể……………………………………………………………………. 5
Hình 1.3: Đục đƣờng khớp…………………………………………………………………….. 6
Hình 1.4: Phẫu thuật Phaco………………………………………………………………….. 11
Hình 1.5: Kính Tecnis Symfony[24]……………………………………………………… 14
Hình 1.6: Kính Zeiss AT LARA[24] …………………………………………………….. 15
Hình 1.7: Công nghệ SMP của Kính Zeiss AT LARA [24]……………………… 16
Hình 1.8: Sơ đồ cấu tạo chuỗi Co-polyme[22] ……………………………………….. 16
Hình 1.9: Độ tinh khiết của Co polyme, a cấu trúc acrylic ƣa nƣớc thông
thƣờng, b cấu trúc Co-polymer[22]……………………………………………………….. 17
Hình 1.10: Sơ đồ quang học của kính nội nhãn Mini WELL[22] ……………… 17
Hình 1.11: So sánh kính nội nhãn Mini WELL và kính nhiễu xạ[22]………… 17
Hình 1.12: Hình dạng Mini WELL IOL[22] ………………………………………….. 18
Hình 1.13: Mức độ Halos[24] ………………………………………………………………. 20
Hình 1.14: Kính đơn tiêu……………………………………………………………………… 20
Hình 1.15: Kính đa tiêu……………………………………………………………………….. 20
Hình 1.16: Kính mở rộng độ sâu tiêu cự [24]…………………………………………. 21
Hình 1.17: Hiện tƣợng đảo ngƣợc quang sai sau khi qua kính………………….. 22
Hình 2.1: Bảng đo thị lực trung gian và gần…………………………………………… 29
Hình 2.2: Máy chiếu đo thị lực xa Huvitz CCP-3100………………………………. 29
Hình 2.3: Sinh hiển vi khám và nhãn áp kế Goldman ……………………………… 30
Hình 2.4: Máy IOL Master (trái). Máy Khúc xạ kế tự động (phải)……………. 30
Hình 2.5: Bộ dụng cụ phẫu thuật ………………………………………………………….. 31
Hình 2.6: Máy Phaco Evoluton của Optikon (trái) – Kính hiển vi phẫu thuật
của Zess (phải) …………………………………………………………………………………… 31
.Hình 2.7: Tạo đƣờng mổ phụ vào tiền phòng, bơm nhầy qua đƣờng mổ phụ
vào tiền phòng [3] ………………………………………………………………………………. 33
Hình 2.8: Mở đƣờng mổ chính bằng dao. Xé bao trƣớc hình tròn [3]………… 33
Hình 2.9: Phaco tán nhuyễn TTT đục, hút sạch chất nhân, bơm nhầy vào tiền
phòng [3] …………………………………………………………………………………………… 33
Hình 2.10: Đặt IOL trong bao và bơm phù mép mổ làm kín tiền phòng[3]… 34
Hình 2.11: Quy trình nghiên cứu ………………………………………………………….. 42
Biểu đồ 3.1: Giới tính của đối tƣợng nghiên cứu…………………………………….. 44
Biểu đồ 3.2: Mắt đƣợc chỉ định phẫu thuật (n=31)………………………………….. 45
Biểu đồ 3.3: Công thức chọn kính nội nhãn …………………………………………… 46
Biểu đồ 3.4: Vị trí đục thủy tinh thể ……………………………………………………… 47
Biểu đồ 3.5: Thị lực nhìn gần không kính sau mổ…………………………………… 49
Biểu đồ 3.6: Thị lực nhìn gần có kính sau mổ ………………………………………… 50
Biểu đồ 3.7: Thị lực nhìn trung gian không kính sau mổ …………………………. 50
Biểu đồ 3.8: Thị lực nhìn trung gian có kính sau mổ ………………………………. 51
Biểu đồ 3.9: Thị lực nhìn xa không kính sau mổ…………………………………….. 52
Biểu đồ 3.10: Thị lực nhìn xa có kính sau mổ ………………………………………… 52
Biểu đồ 3.11: Thị lực LogMAR không kính sau mổ ……………………………….. 53
Biểu đồ 3.12: Thị lực LogMAR có kính sau mổ …………………………………….. 53
Biểu đồ 3.13: Biểu đồ phân tán thị lực nhìn gần không kính 3 tháng sau mổ và
thị lực nhìn gần không kính trƣớc mổ……………………………………………………. 54
Biểu đồ 3.14: Biểu đồ phân tán thị lực nhìn trung gian không kính 3 tháng sau
mổ và thị lực nhìn trung gian không kính trƣớc mổ ………………………………… 55
Biểu đồ 3.15: Biểu đồ phân tán thị lực nhìn xa không kính 3 tháng sau mổ và
thị lực nhìn xa không kính trƣớc mổ……………………………………………………… 56
Biểu đồ 3.16: Loạn thị do phẫu thuật…………………………………………………….. 57
Biểu đồ 3.17: Khúc xạ tồn dƣ nhìn xa sau phẫu thuật ……………………………… 57
Biểu đồ 3.18: Tƣơng quan giữa khúc xạ dự đoán và khúc xạ đạt đƣợc ……… 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tài liệu tiếng Việt
1. Bệnh viện mắt Trung Ƣơng (2012), “Nhãn khoa”, Nhà xuất bản Y học Hà
Nội, tr.106, 110, 111.
2. Đại học Y Dƣợc TP.HCM (2010), “Nhãn khoa lâm sàng “, Nhà xuất bản
Y học TP.HCM, tr.105.
3. Trần Tất Thắng (2018), Nghiên cứu hiệu quả của kính nội nhãn đa tiêu cự
trong phẫu thuật Phaco điều trị bệnh đục thể thủy tinh, Luận án tiến sĩ
y học, Trƣờng Đại học Y dƣợc Hà Nội

Nguồn: https://luanvanyhoc.com

Leave a Comment