NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP QUA DA Ở BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH CÓ SYNTAX  22

NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP QUA DA Ở BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH CÓ SYNTAX  22

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP QUA DA Ở BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH CÓ SYNTAX  22.Bệnh tim mạch là nguyên nhân tử vong hàng đầu trong nước và trên thế giới [1], [2], [3], [4] trong đó bệnh động mạch vành rất phổ biến, đặc biệt bệnh 03 thân động mạch vành ngày càng chiếm tỉ lệ cao trong các bệnh nhân bệnh động mạch vành mạn tính [5]. Bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính có đặc điểm khác với các nhóm bệnh động mạch vành khác, đồng thời phương pháp điều trị và tiên lượng cũng có nhiều điểm khác biệt với các nhóm bệnh động mạch vành còn lại [6], [7], [8].
Bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính được định nghĩa hẹp lòng mạch có ý nghĩa 03 thân động mạch vành thượng mạc [9], [10]. Mặc dù điều trị nội khoa tối ưu với các thuốc chống đau thắt ngực và thuốc giảm biến cố tim mạch, vẫn còn tỉ lệ cao bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành mạn tính có triệu chứng đau thắt ngực và trắc nghiệm gắng sức dương tính nguy cơ trung bình, cao so với bệnh 01, 02 thân động mạch vành, vì vậy các bệnh nhân hẹp 03 thân này cần được tái thông động mạch vành để cải thiện triệu chứng cũng như tiên lượng [11].

Điểm Syntax là công cụ đánh giá mức độ phức tạp của tổn thương động mạch vành, cùng với bệnh cảnh lâm sàng, kết quả cận lâm sàng của bệnh nhân sẽ góp phần quyết định chiến lược tái thông động mạch vành [12], [13], [14].
Điều trị tái thông bệnh động mạch vành mạn tính hẹp 03 thân bằng can thiệp qua da cho thấy kết quả tốt hơn hoặc tương đương so với phẫu thuật bắc cầu chủ-vành ở nhóm bệnh nhân có điểm Syntax  22 [11], [15], [16], [17], [18].
Kết quả can thiệp qua da bệnh nhân bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính có điểm Syntax  22 khác với bệnh 01 hoặc 02 thân động mạch vành và có liên quan rất nhiều đến đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng của bệnh [11], [15], [16], [17], [18].2
Tái thông động mạch vành bệnh nhân hẹp 03 thân bằng can thiệp qua da là tái thông theo giải phẫu các động mạch vành thượng mạc hẹp 70% hoặc nhánh bên có đường kính  1,5 mm hoặc theo chức năng dựa trên các kết quả hình ảnh học của trắc nghiệm gắng sức [9], [19], [20]. Các nhà lâm sàng cũng như các khuyến cáo còn rất nhiều câu hỏi về kết quả điều trị: triệu chứng đau thắt ngực, biến cố tim mạch, tử vong trong thời gian theo dõi ngắn, trung và dài hạn.
Các nghiên cứu điều trị can thiệp qua da bệnh nhân bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính có điểm Syntax  22 bắt đầu thực hiện trong những năm gần đây, tuy nhiên kết quả điều trị cũng rất khác nhau giữa các nghiên cứu và trên từng nhóm đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng [18], [21], [22], [23], [24], [25].
Bệnh nhân Việt Nam bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính điểm Syntax  22 có các đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và kết quả điều trị can thiệp qua da chung cũng như có liên quan đến các đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng vẫn chưa sáng tỏ. Hiện tại, chưa có một nghiên cứu toàn diện về bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính Syntax  22. Vì vậy, chúng tôi tiến hành nghiên cứu này nhằm các mục tiêu sau:
1. Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành mạn tính có Syntax  22 được can thiệp qua da.
2. Đánh giá kết quả can thiệp bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành mạn tính có Syntax  22 sau 12 tháng

MỤC LỤC LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP QUA DA Ở BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH CÓ SYNTAX  22
LỜI CÁM ƠN
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
DANH MỤC HÌNH
Trang
ĐẶT VẤN ĐỀ …………………………………………………………………………………….. 1
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU……………………………………………….. 3
1.1. HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH …………………………….. 3
1.1.1. Giải phẫu và sinh lý bệnh động mạch vành…………………………… 3
1.1.2. Cơ chế bệnh sinh xơ vữa động mạch vành……………………………. 7
1.1.3. Tiến triển mảng xơ vữa động mạch vành và thiếu máu cơ tim trong hội
chứng động mạch vành mạn tính…………………………………………….. 8
1.2. TIẾP CẬN CHẨN ĐOÁN HỘI CHỨNG ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN
TÍNH ………………………………………………………………………………………………….. 9
1.2.1. Triệu chứng lâm sàng hội chứng động mạch vành mạn và các yếu tố nguy
cơ tim mạch………………………………………………………………..…10
1.2.2. Các phương pháp cận lâm sàng chẩn đoán bệnh động mạch vành mạn
tính……………………………………………………………………………13
1.2.3. Phân tầng nguy cơ bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính………….19
1.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRỊ HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH
MẠN TÍNH ……………………………………………………………………………………….. 191.3.1. Điều trị nội khoa bằng thuốc bệnh động mạch vành mạn tính………..19
1.3.2. Điều trị can thiệp qua da bệnh 03 thân động mạch vành mạn tính…….22
1.3.3. Điều trị bắc cầu chủ-vành bệnh hẹp 03 thân động mạch vành mạn tính..23
1.4. PHƯƠNG PHÁP CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH QUA DA Ở BỆNH
NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH…………………….. 24
1.4.1. Nguyên tắc và mục tiêu cơ bản trong điều trị can thiệp qua da bệnh 03
thân ĐMV mạn tính…………………………………………………………..24
1.4.2. Các khuyến cáo can thiệp qua da bệnh 03 thân động mạch vành mạn
tính……………………………………………………………………………26
1.4.3. Các kỹ thuật can thiệp qua da bệnh hẹp 03 thân mạch vành mạn tính..28
1.4.4. Các tiêu chí kết quả can thiệp qua da…………………………………..30
1.4.5. Tái tưới máu hoàn toàn và điểm Syntax tồn dư sau can thiệp bệnh 03 thân
động mạch vành mạn tính…………………………………………………….34
1.5. Các nghiên cứu trong và ngoài nước……………………………………..36
1.5.1. Nghiên cứu trong nước…………………………………………………36
1.5.2. Nghiên cứu trên thế giới………………………………………………..37
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU……… 40
2.1. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU ………………………………………………………… 40
2.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn bệnh nhân………………………………………..40
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ……………………………………………………..40
2.1.3. Số lượng bệnh nhân nghiên cứu………………………………………..41
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU …………………………………………………… 41
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu…………………………………………………….41
2.2.2. Phương tiện và dụng cụ nghiên cứu……………………………………41
2.2.3. Địa điểm tiến hành nghiên cứu…………………………………………42
2.2.4. Các bước tiến hành nghiên cứu…………………………………………432.2.4. Các tiêu chuẩn sử dụng trong nghiên cứu………………………………52
2.2.5. Sơ Đồ Nghiên Cứu……………………………………………………65
2.2.6. Xử lý số liệu thống kê nghiên cứu…………………………………….65
2.2.7. Y đức nghiên cứu………………………………………………………66
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU……………………………………………. 67
3.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NHÓM NGHIÊN CỨU …………………………. 67
3.2. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG Ở BỆNH NHÂN HẸP 03
THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN ĐƯỢC CAN THIỆP QUA DA………… 68
3.2.1. Đặc điểm lâm sàng của mẫu nghiên cứu……………………………….68
3.2.2. Đặc điểm cận lâm sàng của bệnh nhân lúc nhập viện………………….69
3.2.3. Đặc điểm tổn thương trên hình ảnh chụp ĐMV cản quang qua da…….70
3.2.4. Đặc điểm can thiệp qua da động mạch vành tổn thương……………….72
3.3. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG
MẠCH VÀNH MẠN TÍNH BẰNG CAN THIỆP QUA DA THEO DÕI 12
THÁNG…………………………………………………………………………………………….. 73
3.3.1. Thành công về kỹ thuật của PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính…………………………………………………………………74
3.3.2. Thành công về lâm sàng của can thiệp PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động
mạch vành mạn tính………………………………………………………….75
3.3.3. Kết quả sau PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân ĐMV mạn tính theo dõi trong
thời gian nằm viện…………………………………………….76
3.3.4. Kết quả theo dõi 30 ngày sau PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính…………………………………………………………………77
3.3.5. Kết quả theo dõi 3 tháng sau PCI bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành
mạn tính………………………………………………………………………..783.3.5. Kết quả theo dõi 6 tháng sau PCI bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành
mạn tính……………………………………………………………………….79
3.3.6. Kết quả theo dõi 12 tháng sau PCI bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính…………………………………………………………………80
3.3.7. Mối liên quan giữa yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng và nguy cơ ĐMV với
biến cố tim mạch gộp bệnh nhân hẹp 03 thân ĐMV mạn được PCI………….87
CHƯƠNG 4. BÀN LUẬN………………………………………………………………….. 91
4.1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA NHÓM NGHIÊN CỨU …………………………. 91
4.2. ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG, TỔN THƯƠNG ĐỘNG
MẠCH VÀNH VÀ CAN THIỆP QUA DA BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN
ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH………………………………………………………. 92
4.2.1. Đặc điểm lâm sàng của nhóm nghiên cứu……………………………..92
4.2.2. Đặc điểm cận lâm sàng của nhóm nghiên cứu…………………………94
4.2.3. Đặc điểm tổn thương trên hình ảnh chụp ĐMV cản quang qua da…….96
4.2.4. Đặc điểm can thiệp qua da động mạch vành tổn thương……………….98
4.3. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG
MẠCH VÀNH MẠN TÍNH BẰNG CAN THIỆP QUA DA TRONG 12
THÁNG…………………………………………………………………………………………… 101
4.3.1. Thành công về kỹ thuật của can thiệp PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động
mạch vành mạn tính…………………………………………………………101
4.3.2. Thành công về lâm sàng của can thiệp PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động
mạch vành mạn tính…………………………………………………………102
4.3.3. Kết quả sau PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành mạn tính trong
thời gian nằm viện…………………………………………………………..1044.3.4. Kết quả theo dõi sau 30 ngày PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính……………………………………………………………….107
4.3.5. Kết quả theo dõi sau 3 tháng PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính……………………………………………………………….108
4.3.6. Kết quả theo dõi sau 6 tháng PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính……………………………………………………………….109
4.3.7. Kết quả theo dõi sau 12 tháng PCI ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch
vành mạn tính……………………………………………………………….110
4.3.8. Mối liên quan giữa một số yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng và yếu tố nguy
cơ với biến cô tim mạch gộp ở bệnh nhân hẹp 03 thân động mạch vành mạn
tính được…………………………………………………………………….121
KẾT LUẬN …………………………………………………………………………………….. 126
NHỮNG HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU……………………………………….. 128
KIẾN NGHỊ……………………………………………………………………………………. 129
DANH MỤC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN
ÁN ĐÃ ĐƯỢC CÔNG B

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1. Phân loại triệu chứng lâm sàng bệnh nhân đau thắt ngực ………….. 10
Bảng 1.2. Độ nhạy và độ đặc hiệu phát hiện bệnh ĐMV của các phương pháp
không xâm lấn ……………………………………………………………………………………. 17
Bảng 1.3. Khuyến cáo điều trị chống ngưng tập tiểu cầu sau đặt stent bệnh động
mạch vành mạn theo ESC 2019 ……………………………………………………………. 20
Bảng 1.4. Khuyến cáo kiểu tái tưới máu hẹp 03 thân ĐMV mạn tính theo ESC
năm 2018 …………………………………………………………………………………………… 26
Bảng 1.5. Chỉ định phương pháp tái tưới máu thích hợp bệnh 03 thân ĐMV
mạn tính có điểm Syntax  22 theo ACC/AHA năm 2017……………………….. 27
Bảng 1.6. Tái tưới máu bệnh đa thân ĐMV mạn tính/theo hướng dẫn tái tưới
máu SCAI/ACC/AHA 2021…………………………………………………………………. 28
Bảng 1.7. Các kỹ thuật tiếp cận và stent trong can thiệp qua da bệnh ĐMV mạn
tính theo Hướng dẫn ESC năm 2018 …………………………………………………….. 29
Bảng 1.8. Các định nghĩa tái tưới máu hoàn toàn bệnh 03 thân ĐMV mạn tính
trong y văn…………………………………………………………………………………………. 35
Bảng 2.1. Phân độ đau thắt ngực CCS theo Hội Tim Mạch Canada………….. 54
Bảng 2.2. Phân tầng nguy cơ theo AHAvà ESC……………………………………… 55
Bảng 2.3. Hướng dẫn tính Thang điểm SYNTAX ………………………………….. 61
Bảng 2.4. Định nghĩa xuất huyết theo BARC trong can thiệp ĐMV qua da năm
2011………………………………………………………………………………………………….. 62
Bảng 2.5. Các biến chứng bóc tách ĐMV và giảm dòng chảy TIMI …………. 64
Bảng 2.6. Phân loại lập lại tái tưới máu…………………………………………………. 64
Bảng 3.1. Đặc điểm chung của mẫu nghiên cứu……………………………………… 67
Bảng 3.2. Đặc điểm các yếu tố nguy cơ tim mạch của mẫu nghiên cứu …….. 68Bảng 3.3. Đặc điểm triệu chứng đau thắt ngực của bệnh nhân trước PCI…… 68
Bảng 3.4. Đặc điểm bệnh lý kèm và ECG của bệnh nhân trước PCI …………. 69
Bảng 3.5. Đặc điểm siêu âm tim của bệnh nhân trước PCI ………………………. 69
Bảng 3.6. Đặc điểm phân tầng nguy cơ bằng siêu âm dobutamine theo
ACC/AHA và ESC trước PCI………………………………………………………………. 70
Bảng 3.7. Đặc điểm xét nghiệm huyết học của bệnh nhân trước PCI ………… 70
Bảng 3.8. Đặc điểm tỷ lệ tổn thương ĐMV theo thân ĐMV…………………….. 70
Bảng 3.9. Đặc điểm mức độ phức tạp của tổn thương mạch vành trước PCI 71
Bảng 3.10. Đặc điểm tổn thương ĐMV theo điểm Syntax trước và sau PCI 71
Bảng 3.11. Đặc điểm tỉ lệ thân ĐMV tổn thương được tái tưới máu …………. 72
Bảng 3.12. Đặc điểm trung bình số lượng stent………………………………………. 72
Bảng 3.13. Đặc điểm lượng thuốc cản quang và liều tia ………………………….. 73
Bảng 3.14. Đặc điểm đường tiếp cận can thiệp ………………………………………. 73
Bảng 3.15. Tỷ lệ thành công của thủ thuật PCI ………………………………………. 74
Bảng 3.16. Tỷ lệ cải thiện triệu chứng đau thắt ngực trước và sau PCI ……… 75
Bảng 3.17. Tỷ lệ các biến cố tim mạch trong thời gian nằm viện ……………… 76
Bảng 3.18. Tỷ lệ xuất huyết theo dõi trong thời gian nằm viện ………………… 76
Bảng 3.19. Tỷ lệ cải thiện đau thắt ngực sau PCI theo dõi 30 ngày…………… 77
Bảng 3.20. Tỷ lệ các biến cố tim mạch theo dõi 30 ngày…………………………. 78
Bảng 3.21. Tỷ lệ xuất huyết theo dõi 30 ngày ………………………………………… 78
Bảng 3.22. Tỷ lệ các biến cố tim mạch theo dõi 3 tháng………………………….. 78
Bảng 3.23. Tỷ lệ xuất huyết theo dõi 3 tháng …………………………………………. 79
Bảng 3.24. Tỷ lệ các biến cố tim mạch theo dõi 6 tháng………………………….. 79
Bảng 3.25. Tỷ lệ xuất huyết theo dõi 6 tháng …………………………………………. 79
Bảng 3.26. Đặc điểm tỷ lệ cải thiện triệu chứng đau thắt ngực, cận lâm sàng
sau 12 tháng theo dõi trên toàn bộ mẫu nghiên cứu ………………………………… 80Bảng 3.27. So sánh đặc điểm tỷ lệ cải thiện triệu chứng đau thắt ngực, cận lâm
sàng sau 12 tháng PCI …………………………………………………………………………. 82
Bảng 3.28. Tương quan Syntax tồn dư>8 và tỷ lệ cải thiện triệu chứng đau thắt
ngực, LVEF, cận lâm sàng sau 12 tháng PCI trên toàn bộ mẫu nghiên cứu .. 84
Bảng 3.29. Xuất huyết nặng theo dõi 12 tháng sau PCI, tương quan với nhóm
có dùng kháng đông mới hoặc thiếu máu ………………………………………………. 85
Bảng 3.30. Tỷ lệ biến cố tim mạch gộp theo dõi trong 12 tháng sau PCI trên
toàn bộ mẫu nghiên cứu ………………………………………………………………………. 86
Bảng 3.31. Kết quả biến cố tim mạch gộp ở nhóm tái tưới máu hoàn toàn so
với tái tưới máu không hoàn toàn sau 12 tháng ………………………………………. 87
Bảng 3.32. Liên quan giữa một số yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng với biến cố
tim mạch gộp theo dõi 12 tháng của toàn bộ mẫu nghiên cứu ………………….. 87
Bảng 3.33. Liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ với biến cố tim mạch gộp
theo dõi 12 tháng của toàn bộ mẫu nghiên cứu……………………………………….. 88
Bảng 3.34. Liên quan giữa các yếu tố lâm sàng, cận lâm sàng với biến cố tim
mạch gộp 12 tháng ở nhóm tái tưới máu không hoàn toàn (Syntax tồn dư > 0)
…………………………………………………………………………………………………………. 89
Bảng 3.35. Liên quan giữa một số yếu tố nguy cơ tim mạch với biến cố tim
mạch gộp theo dõi 12 tháng ở nhóm tái tưới máu không hoàn toàn (Syntax tồn
dư > 0) ………………………………………………………………………………………………. 90
Bảng 4.1. So sánh đặc điểm tổn thương ĐMV với các nghiên cứu trên thế giới
…………………………………………………………………………………………………………. 97
Bảng 4.2. So sánh đặc điểm chung thủ thuật PCI so với các tác giả khác … 101
Bảng 4.3. So sánh cải thiện lâm sàng và cận lâm sàng trong 12 tháng theo dõi
so với các nghiên cứu trên thế giới ……………………………………………………… 113Bảng 4.4. So sánh kết quả biến cố tim mạch gộp trong 12 tháng theo dõi với
các nghiên cứu trên thế giới ……………………………………………………………….. 117
Bảng 4.5. So sánh kết quả biến cố tim mạch gộp trong 12 tháng theo dõi với
các nghiên cứu trên thế giới ……………………………………………………………….. 120
Bảng 4.6. Các kết quả tương quan giữa biến cố tim mạch gộp và ĐTĐ trong 12
tháng theo dõi với của tác giả trên thế giới…………………………………………… 123DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1. Cải thiện đau thắt ngực sau PCI trong thời gian nằm viện …….. 75
Biểu đồ 3.2. Cải thiện đau thắt ngực sau PCI theo dõi 30 ngày ………………… 77
Biểu đồ 3.3. Cải thiện triệu chứng đau thắt ngực và LVEF(%) sau 12 tháng theo
dõi trên toàn bộ mẫu nghiên cứu…………………………………………………………… 81
Biểu đồ 3.4. So sánh cải thiện đau thắt ngực sau PCI theo dõi trong 12 tháng
giữa 2 nhóm……………………………………………………………………………………….. 83DANH MỤC CÁC HINH
Hình 1.1. Giải phẫu động mạch vành trái ………………………………………………… 4
Hình 1.2. Giải phẫu động mạch vành phải……………………………………………….. 4
Hình 1.3. Quá trình vữa xơ động mạch……………………………………………………. 7
Hình 1.4. Hình ảnh cắt ngang tổn thương ĐMV……………………………………….. 8
Hình 1.5. Tiếp cận chẩn đoán đau thắt ngực nghi ngờ bệnh ĐMV theo 6 bước
của ESC năm 2019 ……………………………………………………………………………….. 9
Hình 1.6. Điện tâm đồ có đoạn ST chênh xuống trên nhiều chuyển đạo kèm
theo ST chênh lên aVR gợi ý tổn thương nhiều thân ĐMV hoặc thân chung
ĐMV trái …………………………………………………………………………………………… 13
Hình 1.7. ECG lúc nghỉ không thay đổi, lúc gắng sức ST chênh xuống I, II, V5,
V6 và chênh lên aVR. Chụp ĐMV hẹp 03 thân ……………………………………… 15
Hình 1.8. Điều trị chống đau ngực theo ESC 2019 …………………………………. 22
Hình 1.9. Lựa chọn PCI hoặc CABG trên bệnh nhân có tổn thương 03 thân
động mạch vành …………………………………………………………………………………. 23
Hình 1.10. Các đặc điểm được xem xét khi hội chẩn đội tim mạch quyết định
tái tưới máu ĐMV ở bệnh nhân bệnh ĐMV mạn hẹp 03 thân hoặc thân chung
trái…………………………………………………………………………………………………….. 24
Hình 2.1. Hệ thống máy Philips Allura Xper FD10 xuất xứ Hoa Kỳ thực hiện
thủ thuật chụp ĐMV và PCI tại Bệnh Viện Tim Tâm Đức ………………………. 41
Hình 2.2. Mô hình 17 vùng thất trái: vòng ngoài cùng là vùng đáy, vòng giữa
là vùng giữa ngang giữa cột cơ, vòng trong cùng là phần xa, phần mỏm tim là
trung tâm hình “mắt bò”. Các mặt cắt 4 buồng, 2 buồng, cạnh ức trục dọc với
“mắt bò” là trung tâm………………………………………………………………………….. 44
Hình 2.3. Hình đo QCA hẹp 73% đoạn xa RCA theo chương trình đo
Intellispace Cardiovascular, Philips Allura Xper FD10, xuất xứ Hoa Kỳ…… 47Hình 2.4. Hình đo QCA hẹp 71% đoạn giữa LAD theo chương trình đo
Intellispace Cardiovascular, Philips Allura Xper FD10, xuất xứ Hoa Kỳ…… 47
Hình 2.5. Phân bố vùng tưới máu cơ tim của RCA, LAD và LCX……………. 48
Hình 2.6. Các tư thế chụp ĐMV trái……………………………………………………… 58
Hình 2.7. Các tư thế chụp ĐMV Phải……………………………………………………. 59
Hình 2.8. Mô tả cách đo hẹp lòng ĐMV bằng QCA ……………………………….. 60
Hình 2.9. Phân đoạn Động mạch vành…………………………………………………… 6

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG, CẬN LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ CAN THIỆP QUA DA Ở BỆNH NHÂN HẸP 03 THÂN ĐỘNG MẠCH VÀNH MẠN TÍNH CÓ SYNTAX  22

Nguồn: https://luanvanyhoc.com

Leave a Comment