Hướng dẫn quy trình kỹ thuật nhi khoa 2019

HỖ TRỢ HÔ HẤP – TUẦN HOÀN BẰNG MÀNG TRAO ĐỔI OXY NGOÀI CƠ THỂ
(ECMO)
I. ĐỊNH NGHĨA
ECMO (Extra-Corporeal Membrane Oxygenation) là phương pháp hỗ trợ ngoài cơ thể để điều trị cho người bệnh suy tuần hoàn và/ho c hô hấp n ng do những bệnh có khả năng hồi phục nhưng điều trị tích cực bằng các phương pháp thông thường thất bại.
II. CHỈ ĐỊNH
Sốc tim n ng trơ không đáp ứng với các biện pháp điều trị thông thường do các
nguyên nhân có thể hồi phục được như:
+ Sốc tim do viêm cơ tim 


+ Sau ng ng tuần hoàn ho c dùng để cai máy tim phổi nhân tạo trong phòng mổ sau phẫu thuật tim.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Cân n ng < 2 kg
– Tuổi thai < 34 tuần
– Bệnh tim không có khả năng điều trị
– Suy nhiều cơ quan n ng, không hồi phục
– Chảy máu nội sọ độ 2-4
– Bệnh đông máu ho c chảy máu không khống chế được
– Chống chỉ địnhtương đối
+ Thở máy trên 10 ngày
+ Xuất huyết trong sọ độ 1

DOWNLOAD HƯỚNG DẪN TẠI ĐÂY : http://bit.ly/2YlJCvN

Luận văn Đánh giá hiệu qua điều trị vàng da tăng bilirubin tự do bằng đèn led tại khoa sơ sinh bệnh viện nhi Trung Ương

IV. CHUẨN BỊ
1. Ngƣời thực hiện
– Phẫu thu t viên được đào tạo về đ t cannula, bác s phụ, người đưa dụng cụ, bác s
gây mê.
– K thu t viên chạy máy ho c điều dưỡng được đào tạo về ECMO và bác s hồi sức.
2. Phƣơng tiện
– Máy ECMO, máy trao đổi nhiệt, kiểm tra t nh trạng hoạt động, các bơm thay thế và
bơm tay. Máy đo ACT.
– Bộ phổi và dây phù hợp với tuổi, cannula theo tuổi.
– Các dung dịch priming và máu, chế phẩm máu
– Dụng cụ phẫu thu t để đ t cannula
– Thuốc gây mê
3. Ngƣời bệnh
– Khám lâm sàng, đánh giá trước khi thực hiện thủ thu t.
– Dùng các thuốc v n mạch, hồi sức ổn định về huyết động, hô hấp trước khi tiến hành
thủ thu t.
4. Hồ sơ bệnh án
Xác định đúng tên, tuổi, chỉ định, giải thích người nhà và viết cam kết khi làm thủ
thu t cũng như khi hỗ trợ ECMO, ký cam đoan.
V. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
1. Kiểm tra hồ sơ
Kiểm tra hoàn thành các thủ tục hành chính khi làm thủ thu t, đúng chỉ định.
2
2. Kiểm tra ngƣời bệnh
– T nh trạng huyết động, hô hấp
– Vị trí đ t cannula
– Sát khuẩn, vô trùng
3. Thực hiện kỹ thuật
– Tiến hành Priming, cho chạy máy ở chế độ chờ
– Đ t cannula: bộc lộ mạch máu, tiêm Heparin, đ t cannula
– Kết nối hệ thống ECMO
– Chạy ECMO: v n FLOW ECMO t t tăng dần đến khi đạt dòng mong muốn.
– V n dòng khí t t đến khi bằng dòng ECMO, nồng độ oxy 60%
– Kết nối Mornitor đo áp lực trước bơm, sau phổi
– Kiểm tra khí máu và ACT sau chạy 15 phút
– Giảm dần v n mạch và cắt
– Cài đ t máy thở theo chế độ hỗ trợ
– Ghi các thông số ban đầu trên vào tờ theo dõi.
VI. THEO DÕI
– Theo dõi người bệnh: Theo dõi huyết động, mạch, huyết áp, SPO2, thân
nhiệt, nước tiểu.
– Theo dõi máy ơ: Flow máy đạt được, các chế độ báo động, áp lực trước
bơm, áp lực sau phổi.
– Theo dõi ACT: Kiểm tra ACT để đạt được mục đích chống đông.
VII. XỬ TRÍ TAI BIẾN
– Chảy máu: Truyền máu và các chế phẩm máu, duy tr tiều cầu> 150 G/L,
Fibrinogen> 1,5 g/L. Dùng transamin, FFP
– Nhiễm khuẩn: thực hiện ch t chẽ quy tr nh kiểm soát nhiễm khuẩn và các thủ thu t
vô trùng, cấy máu, nội khí quản và vị trí cannula. Dùng kháng sinh thích hợp.
– Tắc Cannula, dây ECMO, phổi nhân tạo: Theo dõi, kiểm tra hàng ngày và chủ động
thay.
– Suy th n: Lọc máu, lọc màng bụng
– Xuất huyết não
– Tắc mạch máu: phẫu thu t

MỤC LỤC
1. Hỗ trợ hô hấp – tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO) ………………….. 1
2. Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO) …………………………………… 4
3. Liệu pháp hạ thân nhiệt trong điều trị bệnh não thiếu oxy – thiếu máu cục bộ (HIE) ……. 7
4. Quy tr nh k thu t đ t catheter t nh mạch trung tâm t
t nh mạch ngoại vi cho tr sơ sinh …………………………………………………………………………. 9
5. Quy trình theo dõi ETCO2
liên tục tại giường ……………………………………………………… ..18
6. Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền t nh mạch ngoại biên……………………. 20
7. K thu t lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu. …………………………………. .22
8. Thử đường máu mao mạch tại giường………………………………………………………………….. 24
9. Lấy máu t nh mạch bẹn ……………………………………………………………………………………… 26
10. K thu t đ t kim luồn t nh mạch ngoại biên tr em ……………………………………………….. 29
11. Đ t dẫn lưu khí và dịch màng phổi ………………………………………………………………………. 32
12. Dẫn lưu thực quản cổ ở tr em (mổ mở) ………………………………………………………………. 34
13. Phẫu thu t cắt u trung thất (mổ mở) …………………………………………………………………….. 36
14. Phẫu thu t cắt thùy phổi hay một phần thùy phổi ………………………………………………….. 38
15. Mở ngực thăm dò, sinh thiết ở tr em …………………………………………………………………… 41
16. Phẫu thu t cắt kén khí phổi …………………………………………………………………………………. 44
17. Phẫu thu t tim loại Blalock ………………………………………………………………………………… 46
18. Phẫu thu t sửa hẹp đường ra thất phải ………………………………………………………………….. 49
19. Phẫu thu t bệnh gián đoạn quai động mạch chủ ……………………………………………………. 52
20. Phẫu thu t điều trị bất thường động mạch vành trái
xuất phát t động mạch phổi (Alcapa) …………………………………………………………………. 56
21. Phẫu thu t bệnh chuyển gốc động mạch ………………………………………………………………. 59
22. Phẫu thu t band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu
lên phổi ……………………………………………………………………………………………………………. 63
23. Bệnh tim bẩm sinh ba buồng nh …………………………………………………………………………. 66
24. Phẫu thu t t nh mạch phổi bất thường bán phần ……………………………………………………. 69
25. Phẫu thu t cắt đoạn nối động mạch phổi ………………………………………………………………. 72
26. Phẫu thu t dị dạng lõm xương ức ………………………………………………………………………… 75
27. Phẫu thu t bóc màng phổi điều trị ổ c n màng phổi ………………………………………………. 77
28. Phẫu thu t cắt tuyến hung …………………………………………………………………………………… 79
29. Dẫn lưu áp xe phổi tr em…………………………………………………………………………………… 81
30. Phẫu thu t tạo h nh thực quản bằng dạ dày …………………………………………………………… 83
31. Phẫu thu t tạo h nh thực quản bằng đại tràng ………………………………………………………… 86
32. Phẫu thu t điều trị thoát vị qua khe thực quản ………………………………………………………. 89
33. Phẫu thu t điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (mổ mở) …………………………………………….. 92
34. Phẫu thu t điều trị nhão cơ hoành (mổ mở) ………………………………………………………….. 94
35. Mở thông dạ dày kiểu Stamm ……………………………………………………………………………… 96
36. Phẫu thu t điều trị ruột đôi …………………………………………………………………………………. 99
37. Phẫu thu t điều trị tắc tá tràng bẩm sinh …………………………………………………………….. 101
38. Phẫu thu t tắc ruột do bã thức ăn……………………………………………………………………….. 103
39. Phẫu thu t xoắn ruột ………………………………………………………………………………………… 105
ii
40. Phẫu thu t tắc ruột do dính/ dây chằng không cắt nối ruột ……………………………………. 107
41. Phẫu thu t tắc ruột do dính/ dây chằng có cắt nối ruột …………………………………………. 109
42. Phẫu thu t làm h u môn nhân tạo ở tr lớn …………………………………………………………. 111
43. Phẫu thu t tháo lồng không cắt ruột …………………………………………………………………… 113
44. Phẫu thu t tháo lồng có cắt ruột, nối ngay ho c dẫn lưu hai đầu ruột …………………….. 115
45. Phẫu thu t bệnh ph nh đại tràng bẩm sinh 2 th (mổ nội soi) ………………………………… 117
46. Thụt tháo đại tràng trong bệnh ph nh đại tràng bẩm sinh ……………………………………. ..119
47. Tháo lồng bằng khí/nước …………………………………………………………………………………. 121
48. Phẫu thu t điều trị viêm ruột th a ……………………………………………………………………… 124
49. Phẫu thu t điều trị viêm phúc mạc ruột th a ………………………………………………………. 125
50. Phẫu thu t tạo h nh h u môn kiểu Y-V trong điều trị hẹp h u môn ……………………….. 127
51. Phẫu thu t điều trị nang rốn/polyp rốn ……………………………………………………………….. 129
52. Phẫu thu t Kasai điều trị teo m t ………………………………………………………………………. 131
53. Phẫu thu t cắt nang ống m t chủ nối m t ruột …………………………………………………….. 133
54. Quy tr nh k thu t thay băng vết mổ ………………………………………………………………….. 136
55. Phẫu thu t nội soi điều trị lồng ruột …………………………………………………………………… 139
56. Phẫu thu t Kasai điều trị teo m t (Phương pháp nội soi) ……………………………………… 141
57. Phẫu thu t nội soi cắt ruột th a …………………………………………………………………………. 144
58. Phẫu thu t nội soi cắt u nang buồng trứng ………………………………………………………….. 146
59. Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho tr bại liệt ………………………………………… 148
60. Điện châm điều trị liệt chi trên ………………………………………………………………………….. 150
61. Điện châm điều trị ch m phát triển trí tuệ ở tr bại não ……………………………………….. 152
62. Điện châm hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ ở tr em …………………………………………………….. 154
63. Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp ……………………………………………………………. 156
64. Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện ………………………………………………………………….. 158
65. Điện châm điều trị bí đái cơ năng ……………………………………………………………………… 160
66. Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực v t…………………………………………………….. 162
67. Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống ………………………………………… 164
68. Điện châm điều trị viêm đa dây rễ thần kinh ………………………………………………………. 166
69. Điện châm điều trị chứng tic cơ m t ………………………………………………………………….. 168
70. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên ……………………………………………………………… 170
71. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới ……………………………………………………………. 172
72. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não ……………………. 174
73. Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng v n động ở tr bại não ……………………………. 177
74. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ ………………………………………………….. 179
75. Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp ……………………………………………….. 181
76. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối dây thần kinh …………………………. 183
77. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt thần kinh số VII ngoại biên …………………………………. 185
78. Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón mạn tính chức năng ……………………………………… 187
79. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa (chứng tiết tả) …………………………………. 189
80. Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng …………………………………………………………. 191
81. Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng v n động sau chấn thương sọ não …… 193
82. Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống ……………………………. 195
iii
83. Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm cơ năng ………………………………………………………. 197
84. Soi đáy mắt cấp cứu …………………………………………………………………………………………. 199
85. Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong ± dùng sụn sườn) ………………………….. 201
86. Phẫu thu t lấy thể thủy tinh trong bao ………………………………………………………………… 203
87. Phẫu thu t lấy thể thủy tinh ngoài bao, đ t thể thủy tinh nhân tạo
trên mắt độc nhất, gần mù ………………………………………………………………………………… 205
88. Phẫu thu t tán nhuyễn thể thủy tinh đục bằng
phương pháp siêu âm (phẫu thu t Phaco) ……………………………………………………………. 208
89. Cắt dịch kính+ laser nội nhãn ……………………………………………………………………………. 211
90. Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm ………………………………………………. 214
91. Cắt dịch kính+ laser nội nhãn+ lấy dị v t nội nhãn ………………………………………………. 216
92. Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn …………………………………………………………….. 219
93. Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính ………………………………………………………… 222
94. Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy ……………………………………………. 224
95. Điều trị Glocom bằng quang đông thể mi …………………………………………………………… 227
96. Phẫu thu t mở bao sau thể thủy tinh bằng laser …………………………………………………… 229
97. Laser excimer điều trị t t khúc xạ hay phẫu thu t điều trị t t khúc xạ bằng Laser
excimer ………………………………………………………………………………………………………….. 231
98. Điều trị sẹo giác mạc bằng laser ………………………………………………………………………… 234
99. Phẫu thu t thể thủy tinh sa, lệch tiền phòng bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch
kính, đ t Iol …………………………………………………………………………………………………….. 236
100. Phẫu thu t lấy thể thủy tinh sa vào dịch kính ………………………………………………………. 239
101. Phẫu thu t cắt thể thủy tinh và dịch kính sau chấn thương ……………………………………. 243
102. Phẫu thu t lấy thể thủy tinh ngoài bao điều trị đục thể thủy tinh bẩm sinh ……………… 245
103. Phẫu thu t tái tạo cùng đồ …………………………………………………………………………………. 247
104. Phẫu thu t điều trị lác có chỉnh chỉ …………………………………………………………………….. 249
105. Phẫu thu t gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi ………………………………………………. 251
106. Phẫu thu t treo mi – cơ trán điều trị sụp mi …………………………………………………………. 253
107. Phẫu thu t hạ mi trên điều trị co rút mi ………………………………………………………………. 255
108. Điều trị chứng gi t mi bằng tiêm Dysport …………………………………………………………… 257
109. Phẫu thu t rút ngắn góc trong mắt ……………………………………………………………………… 259
110. Sửa sẹo bọng sau phẫu thu t Glôcôm …………………………………………………………………. 261
111. Chọc hút dịch kính lấy bệnh phẩm …………………………………………………………………….. 264
112. Laser điều trị u nguyên bào võng mạc ………………………………………………………………… 265
113. Lạnh đông điều trị u nguyên bào võng mạc ………………………………………………………… 267
114. Chích áp xe túi lệ …………………………………………………………………………………………….. 269
115. Khâu phủ kết mạc ……………………………………………………………………………………………. 270
116. Thăm dò, khâu vết thương củng mạc …………………………………………………………………. 272
117. Khâu kết mạc ………………………………………………………………………………………………….. 276
118. N n tuyến bờ mi ……………………………………………………………………………………………… 277
119. Phẫu thu t cắt u nội nhãn ………………………………………………………………………………….. 279
120. Cắt u kết mạc – giác mạc không vá …………………………………………………………………….. 281
121. Cắt u kết mạc – giác mạc có vá ………………………………………………………………………….. 283
122. Cắt bỏ u hốc mắt qua thành ngoài hốc mắt ………………………………………………………….. 285
iv
123. K thu t làm dài thân răng lâm sàng ………………………………………………………………….. 287
124. Phẫu thu t cắt bỏ 1 chân răng để bảo tồn răng …………………………………………………….. 289
125. Phẫu thu t tạo h nh nhú lợi ………………………………………………………………………………. 291
126. K thu t lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định ……………………………………………………….. 293
127. K thu t nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp …………………………………………………….. 295
128. Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp ……………………….. 297
129. Duy tr kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp …………………………………. 300
130. Làm lún răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp ……………………………………………. 302
131. Nhổ chân răng v nh viễn ………………………………………………………………………………….. 304
132. Liên kết cố định răng lung lay bằng composite …………………………………………………… 306
133. Chụp tủy bằng Hydroxit Canxi (Ca(OH)
2
) …………………………………………………………. 308
134. Mài chỉnh khớp cắn …………………………………………………………………………………………. 310
135. Trám bít hố rãnh với Glass Ionomer Cement (GIC) hóa trùng hợp ………………………… 312
136. Phòng ng a sâu răng với thuốc bôi bề m t …………………………………………………………. 314
137. Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục ………………………………………………………………. 316
138. Lấy tủy buồng răng sữa ……………………………………………………………………………………. 318
139. Điều trị đóng cuống răng bằng MTA …………………………………………………………………. 320
140. Phòng ng a sâu răng bằng máng có Gel fluor …………………………………………………….. 322
141. Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant ………………………………………………………………….. 324
142. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam ……………………………………………… 326
143. Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glass Ionomer Cement (GIC) ………………….. 328
144. Điều trị viêm lợi ở tr em …………………………………………………………………………………. 330
145. Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) …………………………………………………. 332
146. Phẫu thu t điều trị gãy lefort II bằng chỉ thép ……………………………………………………… 334
147. Phẫu thu t gãy Lefort II bằng nẹp vít ………………………………………………………………… 336
148. Phẫu thu t gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu ………………………………………………………. 338
149. Phẫu thu t gãy Lefort III bằng chỉ thép ……………………………………………………………… 340
150. Phẫu thu t gãy Lefort III bằng nẹp vít ……………………………………………………………….. 342
151. Phẫu thu t gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu ……………………………………………………… 344
152. Phẫu thu t gãy Lefort I bằng chỉ thép ………………………………………………………………… 346
153. Phẫu thu t gãy Lefort I bằng nẹp vít ………………………………………………………………….. 348
154. Phẫu thu t gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu………………………………………………………… 350
155. Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Merocel (1 bên) …………………………………………. 352
156. Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) ………………………………………………. 354
157. Vá nh đơn thuần …………………………………………………………………………………………….. 356
158. Thông vòi nh …………………………………………………………………………………………………. 358
159. Chích nhọt ống tai ngoài ………………………………………………………………………………….. 360
160. Làm thuốc tai …………………………………………………………………………………………………. 361
161. Đốt cuốn mũi ………………………………………………………………………………………………….. 362
162. B cuốn mũi dưới ……………………………………………………………………………………………. 364
163. Làm proetz …………………………………………………………………………………………………….. 366
164. Chích áp xe thành sau họng ……………………………………………………………………………… 367
165. Cắt u nang hạ họng – thanh quản ……………………………………………………………………….. 369
v
166. Chích áp xe quanh amidan ………………………………………………………………………………… 371
167. Lấy dị v t họng miệng ……………………………………………………………………………………… 373
168. Phẫu thu t chấn thương thanh khí quản………………………………………………………………. 374
169. Phẫu thu t cắt amiđan bằng coblator ………………………………………………………………….. 377
170. Phẫu thu t nội soi vá nh đơn thuần ……………………………………………………………………. 379
171. Phẫu thu t nội soi vá nh …………………………………………………………………………………… 381
172. Phẫu thu t cắt u bạch mạch đường kính bằng và trên 10cm ………………………………….. 383
173. Phẫu thu t cắt u lành phần mềm trên 10 cm ………………………………………………………… 385
174. Phẫu thu t cắt u bạch mạch đường kính dưới 10 cm …………………………………………….. 386
175. Phẫu thu t cắt u lành phần mềm dưới 10 cm ……………………………………………………….. 388
176. Phẫu thu t cắt u máu khu trú đường kính dưới 5 cm …………………………………………….. 389
177. Phẫu thu t cắt u xương sụn lành tính ………………………………………………………………….. 391
178. Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương ……………………………………………………………………… 393
179. Cố định ngoại vi trong điều trị gãy hở xương đùi ………………………………………………… 395
180. Phẫu thu t KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân …………………………………………. 397
181. Phẫu thu t chỉnh bàn chân khoèo ………………………………………………………………………. 399
182. Phẫu thu t tháo bỏ các ngón chân ……………………………………………………………………… 401
183. Phẫu thu t chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền ………………………………….. 403
184. Phẫu thu t viêm xương cẳng chân lấy xương chết nạo viêm dẫn lưu ……………………… 405
185. Bột cravate ……………………………………………………………………………………………………… 407
186. Bột minerve ……………………………………………………………………………………………………. 409
187. Nắn chỉnh h nh kiểu giai đoạn trong điều trị hội chứng Volkmann ………………………… 412
188. Nắn bó bột chỉnh h nh chân chữ O …………………………………………………………………….. 415
189. Nắn bó bột chỉnh h nh chân chữ X …………………………………………………………………….. 418
190. Nắn, bó bột tr t khớp vai ………………………………………………………………………………….. 421
191. Nắn, bó gãy xương đòn…………………………………………………………………………………….. 424
192. Nắn, bó bột tr t khớp khuỷu ……………………………………………………………………………… 427
193. Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay ……………………………………………………………………. 430
194. Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay ……………………………………………………….. 433
195. Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles ………………………………………………………………………… 436
196. Nắn bó bột tr t khớp háng ………………………………………………………………………………… 439
197. Nắn, bó bột gãy mâm chày ……………………………………………………………………………….. 442
198. Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi……………………………………………………………………………. 445
199. Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi……………………………………………………………………… 448
200. Bó bột ống trong gãy xương bánh chè ………………………………………………………………… 452
201. Nắn, bó bột tr t khớp gối ………………………………………………………………………………….. 455
202. Nắn, bó bột gãy Monteggia ………………………………………………………………………………. 458
203. Nắn, bó gãy xương gót …………………………………………………………………………………….. 461
204. Nẹp, máng bột các loại không nắn …………………………………………………………………….. 464
205. Phẫu thu t điều trị hở mi ………………………………………………………………………………….. 467
206. Phẫu thu t tạo h nh mũi kín điều trị di chứng biến dạng môi mũi
sau mổ khe hở môi …………………………………………………………………………………………… 469
207. Phẫu thu t tạo h nh mũi di chứng khe hở môi bằng ghép sụn tự thân……………………… 471
vi
208. Phẫu thu t tạo h nh mũi bằng sụn sườn ……………………………………………………………… 473
209. Phẫu thu t tạo h nh mũi bằng sụn vách mũi ……………………………………………………….. 475
210. Phẫu thu t tạo h nh mũi bằng sụn tai …………………………………….
…………………………… 47

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *